Tìm kiếm Bạn đang ghé thăm và sử dụng dịch vụ pháp lý chuyên nghiệp nhất tại Việt Nam
Thứ 5 ngày 24/7/2014
Thông tin liên hệ
 Công ty luật hợp danh DANZKO - Đoàn luật sư Hà Nội

Cơ sở 1: Phòng 101, A3, Tập thể T262 Cục Vũ Khí, Từ Liêm, Hà Nội
Cơ sở 2: Số 33, Phố Trần Cung, Cầu Giấy, Hà Nội


Điện thoại:   04. 3793 1223
Fax:              04. 3793 1224


Email1:huyquang12001@yahoo.com

Email2:
tuvanphapluat.mobi@gmail

website: tuvanphapluat.mobi
website: thutuclyhon.vn
website: tranhchapdatdai.com
website: luatsuhinhsu.com

Giám đốc - Luật sư
LÊ HUY QUANG

 Mobile: 0912519823

Tỷ giá
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 30. Cà phê, chè, ca cao, đường, gạo, bột sắn, bột cọ, chất thay thế cà phê;

Nhóm

Tên sản phẩm tiếng Anh

Tên sản phẩm tiếng Việt

30

All spice

Hạt tiêu Giamaica

300056

30

Almond confectionery

Mứt kẹo hạnh nhân

300138

30

Almond paste

Bột hạnh nhân

300004

30

Aniseed

Hạt hồi

300006

30

Aromatic preparations for food

Chế phẩm tạo mùi thơm dùng cho thực phẩm; (hương liệu cho thực phẩm)

300011

30

Artificial coffee

Cà phê nhân tạo (chất thay thế cà phê)

300152

30

Barley (Crushed --- )

Lúa mạch nghiền nhỏ

300105

30

Barley (Husked --- )

Lúa mạch đã bóc vỏ; xay

300100

30

Barley meal

Bột lúa mạch

300061

30

Bean meal

Bột đậu

300058

30

Bee glue [propolis] for human consumption

Keo ong dùng làm thực phẩm cho người

300166

30

Beer vinegar

Dấm bia

300148

30

Beverages (Chocolate-based --- )

Ðồ uống trên cơ sở sôcôla

300151

30

Beverages (Cocoa-based --- )

Ðồ uống trên cơ sở ca cao

300150

30

Beverages (Coffee-based --- )

Ðồ uống trên cơ sở cà phê

300149

30

Beverages (Flavorings [flavourings], other than essential oils, for --- )

Ðồ uống (hương liệu; trừ dầu tinh chất; dùng cho-)

300141

30

Binding agents for ice cream [edible ices]

Chất liên kết dùng cho kem thực phẩm [kem có thể ăn được]

300074

30

Biscuits

Bánh quy

300016

30

Bread

Bánh mỳ

300093

30

Bread (Ginger --- )

Bánh gừng (bánh mỳ có gia vị)

300055

30

Bread rolls

ổ bánh mỳ nhỏ [để ăn sáng]

300110

30

Buns

Bánh xốp

300023

30

Cake paste

Bột nhào để làm bánh ngọt

300072

30

Cake powder

Bột để làm bánh ngọt

300071

30

Cakes

Bánh ngọt

300029

30

Cakes (Edible decorations for --- )

Ðồ trang trí ăn được dùng cho bánh ngọt

300052

30

Cakes (Flavorings [flavourings], other than essential oils, for --- )

Bánh ngọt (hương liệu ngoại trừ tinh dầu dùng cho ---)

300070

30

Cakes (Rice --- )

Bánh (Gạo-)

300178

30

Candy for food

Ðường phèn dùng cho thực phẩm

300153

30

Capers

Nụ bách hoa giầm [để làm gia vị]

300031

30

Caramels [candy]

Caramen [kẹo]

300032

30

Celery salt

Muối cần tây

300123

30

Cereal preparations

Chế phẩm của ngũ cốc

300034

30

Chewing gum, not for medical purposes

Kẹo cao su không dùng trong ngành y

300035

30

Chicory [coffee substitute]

Rễ rau diếp xoăn [chất thay thế cà phê]

300036

30

Chips [cereal products]

Lát mỏng ngũ cốc [sấy khô]

300161

30

Chocolate

Sôcôla

300038

30

Chocolate beverages with milk

Sôcôla sữa [đồ uống]

300085

30

Chow-chow [condiment]

Mứt thập cẩm [gia vị]

300162

30

Christmas trees (Confectionery for decorating --- )

Bánh kẹo để trang trí cây Noel

300008

30

Cinnamon [spice]

Cây quế [gia vị]

300030

30

Cloves [spice]

Ðinh hương [đồ gia vị]

300040

30

Cocoa

Ca cao

300024

30

Cocoa beverages with milk

Ðồ uống ca cao với sữa

300083

30

Cocoa products

Sản phẩm ca cao

300025

30

Coffee

Cà phê

300026

30

Coffee (Artificial --- )

Cà phê nhân tạo [chất thay thế cà phê]

300152

30

Coffee beverages with milk

Cà phê sữa

300084

30

Coffee flavorings [flavourings]

Hương liệu cà phê

300010

30

Coffee substitutes (Vegetal preparations for use as --- )

Chất thay thế cà phê (chế phẩm thực vật dùng như là-)

300028

30

Coffee (Unroasted --- )

Cà phê chưa rang [cà phê xanh]

300027

30

Condiments

Ðồ gia vị

300041

30

Confectionery

Mứt kẹo

300042

30

Confectionery for decorating Christmas trees

Mứt kẹo dùng để trang trí cây noel

300008

30

Cookies

Bánh qui

300018

30

Cooking salt

Muối nấu ăn

300049

30

Corn flakes

Hạt ngô mảnh dẹt (vảy)

300043

30

Corn flour

Bột ngô

300059

30

Corn [milled]

Ngô xay

300091

30

Corn (Pop --- )

Ngô rang và nổ [ngô nổ]

300044

30

Corn [roasted]

Ngô nướng; ngô rang

300092

30

Couscous [semolina]

Một món ăn vùng Bắc Phi (bột mì nấu với thịt hay nước thịt)

300163

30

Crackers

Bánh quy giòn

300174

30

Curry [spice]

Bột Cà-ri [gia vị]

300033

30

Custard

Món sữa trứng

300175

30

Decorations for cakes (Edible --- )

Ðồ trang trí có thể ăn được dùng cho bánh ngọt

300052

30

Edible ices

Ðá lạnh có thể ăn được

300136

30

Essences for foodstuffs [except etheric essences and essential oils]

Tinh dầu dùng cho thực phẩm (trừ tinh dầu ete và tinh dầu)

300048

30

Farinaceous food pastes

Bột nhào thực phẩm

300003

30

Farinaceous foods

Thức ăn có bột

300064

30

Flakes (Corn --- )

Hạt ngô mảnh dẹt [vẩy]

300043

30

Flakes (Maize --- )

Hạt ngô mảnh dẹt

300043

30

Flakes (Oat --- )

Hạt yến mạch mảnh dẹt

300145

30

Flavorings, other than essential oils

Hương liệu; trừ tinh dầu

300140

30

Flavorings, other than essential oils, for beverages

Hương liệu; trừ tinh dầu; dùng cho đồ uống

300141

30

Flavourings, other than essential oils, for beverages

Hương liệu; dùng cho đồ uống; trừ tinh dầu

300141

30

Flavourings, other than essential oils, for cakes

Hương liệu; dùng cho bánh ngọt; trừ tinh dầu

300070

30

Flour for food

Bột mì cho thực phẩm

300057

30

Flour-milling products

Sản phẩm của nhà máy bột

300099

30

Fondants [confectionery]

Kẹo mềm [mứt kẹo]

300067

30

Foods (Farinaceous --- )

Thực phẩm có bột

300064

30

Foodstuffs (Essences for --- ) [except etheric essences and essential oils]

Tinh dầu dùng cho thực phẩm [trừ tinh dầu ete và dầu tinh dầu]

300048

30

Frozen yoghurt [confectionery ices]

Sữa chua lạnh

300181

30

Fruit jellies [confectionery]

Thạch hoa quả [bánh kẹo]

300176

30

Ginger [spice]

Gừng [đồ gia vị]

300073

30

Gingerbread

Bánh gừng

300055

30

Glucose for food

Ðường glucoza dùng cho thực phẩm

300077

30

Gluten for food

Gluten dùng trong thực phẩm

300078

30

Golden syrup

Sirô có màu vàng nhạt

300096

30

Gravies (Meat --- )

Nước xốt thịt

300193

30

Groats for human food

Gạo lứt yến mạch dùng làm thức ăn cho người

300080

30

Gruel, with a milk base, for food

Cháo thực phẩm; trên cơ sở sữa

300021

30

Gum (Chewing --- ), not for medical purposes

Kẹo cao su; không dùng trong ngành y

300035

30

Honey

Mật ong

300098

30

Husked oats

Yến mạch xay

300143

30

Ice cream (Binding agents for --- )

Chất kết dính dùng cho [nước đá thực phẩm] kem lạnh

300074

30

Ice for refreshment

Ðá dùng cho đồ ăn thức uống

300076

30

Ice, natural or artificial

Băng; tự nhiên hoặc nhân tạo

300075

30

Ices (Binding agents for edible --- )

Chất kết dính dùng cho nước đá thực phẩm

300074

30

Ices (Edible --- )

Nước đá thực phẩm (ăn được)

300136

30

Ices (Powder for edible --- )

Bột để cho nước đá thực phẩm

300137

30

Infusions, not medicinal

Nước hãm không dùng cho y tế

300009

30

Jelly (Royal --- ) for human consumption [not for medical purposes]

Sữa ong chúa dùng làm thực phẩm cho người [không dùng trong ngành y]

300168

30

Ketchup [sauce]

Nước xốt cà chua nấm [xốt]

300082

30

Leaven

Bột men làm bánh (bột nở)

300086

30

Liquorice [confectionery]

Cam thảo [mứt kẹo]

300118

30

Lozenges [confectionery]

Viên kẹo [mứt kẹo]

300107

30

Macaroni

Mỳ ống

300090

30

Macaroons [pastry]

Bánh hạnh nhân [bánh ngọt]

300089

30

Maize flakes

Ngô hạt mảnh dẹt (vảy)

300043

30

Maize flour

Ngô bột

300059

30

Malt biscuits

Bánh quy mạch nha

300017

30

Malt extract for food

Chiết xuất mạch nha dùng làm thực phẩm

300164

30

Maltose

Maltoza (hoá)

300094

30

Marzipan

Bột bánh hạnh nhân

300039

30

Mayonnaise

Mayonnaise

300172

30

Meal *

Bột

300057

30

Meat pies

Bánh patê thịt

300133

30

Meat tenderizers, for household purposes

Thịt (chế phẩm để làm mềm-) dùng trong gia đình

300135

30

Mint for confectionery

Bạc hà dùng cho mứt kẹo

300097

30

Molasses for food

Nước mật dùng cho thực phẩm

300095

30

Muesli

Món ăn điểm tâm sáng

300177

30

Mustard

Tương mù tạc

300101

30

Mustard meal

Bột mù tạc

300060

30

Noodles

Mì sợi

300103

30

Nutmegs

Hạt nhục đậu khấu

300102

30

Oat flakes

Hạt yến mạch

300145

30

Oat-based food

Thức ăn trên cơ sở hạt yến mạch

300144

30

Oatmeal

Bột yến mạch

300146

30

Oats (Crushed --- )

Yến mạch đập bẹt

300142

30

Oats (Husked --- )

Yến mạch đã trà vỏ

300143

30

Pancakes

Bánh kếp

300047

30

Pasta

Mỳ ống

300003

30

Paste (Almond --- )

Bột nhân hạnh

300004

30

Paste (Cake --- )

Bột nhão làm bánh ngọt

300072

30

Pastilles [confectionery]

Kẹo viên [bánh kẹo]

300107

30

Pasty

Chả nướng bọc bột

300134

30

Peanut confectionery

Kẹo lạc

300139

30

Pepper

Hạt tiêu

300113

30

Peppermint sweets

Kẹo bạc hà

300019

30

Peppers [seasonings]

Hạt tiêu [đồ gia vị]

300111

30

Petit-beurre biscuits

Bánh qui petit-beurre

300109

30

Petits fours [cakes]

Bánh gatô nhỏ [bánh ngọt]

300068

30

Pies

Bánh patê

300104

30

Pies (Meat --- )

Bánh patê thịt

300133

30

Pizzas

Bánh pizza

300112

30

Popcorn

Ngô rang nổ

300044

30

Potato flour for food

Bột khoai tây dùng cho thực phẩm

300114

30

Powder (Cake --- )

Bột dùng làm bánh

300071

30

Powders for ice cream

Bột dùng cho kem lạnh

300137

30

Pralines

Kẹo hạt dẻ (làm bằng hạt dẻ thả trong nước đang sôi dùng để tăng thêm hương vị độn vào kẹo sô-cô-la)

300116

30

Preserving foodstuffs (Salt for --- )

Muối dùng để bảo quản thức ăn

300014

30

Propolis [bee glue] for human consumption

Keo ong dùng làm lương thực cho người

300166

30

Puddings

Bánh putđing

300115

30

Ravioli

Một loại bánh bao (ở ý)

300117

30

Relish [condiment]

Ðồ gia vị (nước chấm nước xốt) [đồ gia vị]

300167

30

Ribbon vermicelli

Mì sợi dẹt

300103

30

Rice

Lúa gạo

300119

30

Rice cakes

Bánh làm bằng gạo

300178

30

Rolls (Bread --- )

Bánh mì cuộn

300110

30

Rusks

Bánh bít cốt

300015

30

Saffron [seasoning]

Nghệ vàng[gia vị]

300120

30

Sago

Bột cọ sagu

300121

30

Sandwiches

Bánh mì kẹp nhân (xăng đuých)

300106

30

Sauce (Tomato --- )

Nước xốt (cà chua)

300171

30

Sauces [condiments]

Nước xốt [trừ nước xốt dùng cho xà lách]

300122

30

Sausage binding materials

Chất liên kết dùng cho xúc xích dồi

300088

30

Sea water [for cooking]

Nước biển [dùng cho nhà bếp]

300169

30

Semolina

Lõi hạt; bột hòn (để làm bánh put đing)

300124

30

Sherbets [ices]

Nước ga ngọt [đá]

300125

30

Sorbets [ices]

Kem chanh [đá]

300125

30

Soya flour

Bột đậu tương

300062

30

Soya sauce

Tương

300179

30

Spaghetti

Mì ống

300126

30

Spices

Gia vị

300054

30

Star aniseed

Cây hồi; hoa hồi

300007

30

Starch for food

Bột dùng cho thực phẩm

300065

30

Starch products for food

Sản phẩm có tinh bột dùng làm thực phẩm

300005

30

Stick liquorice [confectionery]

Thỏi cam thảo [mứt kẹo]

300147

30

Stiffening whipped cream (Preparations for --- )

Chế phẩm để làm ổn định kem đã đánh dậy bọt

300045

30

Sugar *

Ðường

300069

30

Sugar confectionery

Ðường bánh kẹo

300042

30

Sushi

Món sushi (ở Nhật Bản)

300170

30

Sweeteners (Natural --- )

Chất pha cho ngọt (tự nhiên)

300053

30

Sweetmeats [candy]

Mứt kẹo [kẹo]

300020

30

Tapioca

Bột sắn

300127

30

Tapioca flour for food

Bột sắn dùng làm thực phẩm

300128

30

Tarts

Bánh tạc (nhân hoa quả, nhân ngọt, nhân mứt) ( (thường) không có bột bọc ngoài)

300129

30

Tea

Chè

300037

30

Thickening agents for cooking foodstuffs

Chất làm đặc dùng để nấu chín thức ăn

300050

30

Turmeric for food

Nghệ dùng làm thực phẩm

300051

30

Unleavened bread

Bánh mì không có men

300013

30

Vanilla [flavoring] [flavouring]

Vani [hương thơm]

300130

30

Vanillin [vanilla substitute]

Vanilin [chất thay thế vani]

300131

30

Vegetal preparations for use as coffee substitutes

Chế phẩm thực vật thay cà phê

300028

30

Vermicelli [noodles]

Mì sợi; miến

300132

30

Vinegar

Giấm

300081

30

Waffles

Bánh quế

300022

30

Wheat flour

Bột mì trắng và mịn

300063

30

Whipped cream (Preparations for stiffening --- )

Kem đánh dậy bọt (Chế phẩm để ổn định-)

300045

30

Yeast *

Nấm men; men (rượu bia)

300087

30

Yeast in pill form, not for medical use

Men dạng viên không dùng trong y tế

300180

30

Yoghurt (Frozen --- ) [confectionery ices]

Sữa chua đông lạnh

300181

 In trang    Đầu trang    Quay lại
Các tin cùng chủ đề
Thông tư 14/2010 Hướng dẫn một số nội dung về hồ sơ, trình tự, thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định tại nghị định 43/2010/NĐ-CP (6/30/2010 8:43:58 AM)
Nghị định 43/2010 Nghị định Chính Phủ những quy định cụ thể về đăng ký kinh doanh (6/30/2010 8:38:39 AM)
NGHỊ ĐỊNH SỐ 88/2009/NĐ-CP NGÀY 19 THÁNG 10 NĂM 2009 CỦA CHÍNH PHỦ VỀ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (6/14/2010 8:18:26 AM)
Bộ Luật Dân Sự và các văn bản hướng dẫn thi hành (6/12/2010 8:55:10 AM)
Văn bản pháp luật : Văn bản vừa có hiệu lực pháp luật (1/4/2010 10:36:38 AM)
Văn bản pháp luật : Văn bản vừa có hiệu lực pháp luật (1/4/2010 10:36:38 AM)
Văn bản luật Doanh nghiệp : Nghị định 59 CP - Nghị định của chính phủ (12/22/2009 10:59:42 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 1. Sản phẩm hoá học dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh, cũng như nông nghiệp, nghề làm vườn và lâm nghiệp; (12/21/2009 11:28:40 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 2. Thuốc màu, sơn, vecni; (12/21/2009 11:26:31 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 3. Chất để tẩy trắng và các chất khác để giặt; (12/21/2009 11:02:49 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 4. Dầu và mỡ công nghiệp; (12/21/2009 11:01:04 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 5. Các sản phẩm dược, thú y; (12/21/2009 10:57:43 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 6. Kim loại thường và hợp kim của chúng; (12/21/2009 10:55:18 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 7. Máy và máy công cụ ; (12/21/2009 10:52:55 AM)
Sở hữu trí tuệ : Nhóm 8. Công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; (12/21/2009 10:47:23 AM)
Trang: [1] 2 3